Giá vàng 18k hôm nay tại Bình Phước có gì đáng quan tâm hiện nay?

441
Giá vàng 18k hôm nay tại Bình Phước

Tình hình giá vàng hôm nay trong nước và ngoài nước đang có chiều hướng đi xuống do bị ảnh hưởng của thị trương kinh tế Châu Âu và cuộc chiến chiên thương mại giữa Mỹ – Trung Quốc ảnh hưởng đến nền kinh tế đặc biệt gia vàng hôm nay như sau:

Giá vàng 18k tại Tp Hồ Chí Minh đang giao dịch ở mức 25,234 triệu đồng/lượng khi mua vào và 25,435 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm khoảng 10.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó.

Giá vàng SJC tại Hà Nội ở mức 25,443 triệu đồng/lượng khi mua vào và 25,624 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm 30.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó.

Tại tập đoàn công ty vàng bạc đá quý PNJ đối với loại SJC giá niêm yết giá vàng ở mức 36,324 triệu đồng/lượng khi mua vào và 36,645 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm 30.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó

Công ty vàng bạc đá quý Phú Quý đưa ra mức giá 36,41 triệu đồng/lượng khi mua vào và 36,51 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm khoảng 40.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó.
Giá vàng 18k hôm nay tại Bình Phước

Giá vàng PNJ tại Hà Nội có giá 36,324 triệu đồng/lượng khi mua vào và 36,643 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm 10.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó.

Giá vàng PNJ tại Sài Gòn ở mức 36,324 triệu đồng/lượng khi mua vào và 36,435 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm nhẹ khoảng 10.000 VNĐ/lượng so với phiên trước đó.

Giá vàng 24k đang giao dịch ở mức 34,432 triệu đồng/lượng khi mua vào và 35,324 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm mạnh khoảng 50.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó.

Giá vàng 18k hôm nay có giá 25,235 triệu đồng/lượng khi mua vào và 26,635 triệu đồng/lượng khi bán ra. Giảm khoảng 50.000 VNĐ/lượng so với phiên giao dịch trước đó.


Bảng giá vàng 18k, 24k, 9999, SJC tại Bình phước, Tp Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ hôm nay

Tỉnh thành/Loại Vàng Mua Bán
Biên Hòa
Vàng SJC 36.330 36.630
Bình Phước
Vàng SJC 36.132 36.743
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC 36.234 36.543
Cà Mau
Vàng SJC 36.163 36.734
Đà Nẵng
Vàng SJC 36.234 36.534
Đà Lạt
Vàng SJC 36.123 36.532
Giá vàng 18k Bình Dương
Vàng SJC 36.231 36.324
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L 36.321 36.432
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 33.643 34.233
Vàng nữ trang 99,99% 33.012 34.354
Vàng nữ trang 99% 32.643 33.865
Vàng nữ trang 70% 24.234 25.643
Vàng nữ trang 58% 18.432 20.534
Vàng nữ trang 42% 12.834 14.213
Huế
Vàng SJC 36.214 36.534
Long Xuyên
Vàng SJC 36.432 36.854
Cần Thơ
Vàng SJC 36.435 36.674
Nha Trang
Vàng SJC 36.534 36.845
Thanh Hóa
Vàng SJC 36.543 36.834