So sánh giá cả xe máy honda xuất nhập khẩu Cao Bằng và 64 tỉnh thành

138

Việc sở hữu cho bạn một con xe honda thế hệ mới bây giờ không còn là việc còn quá khó khăn. Tuy nhiên, việc so sánh giá cả xe máy honda xuất nhập khẩu Cao Bằng và 64 tỉnh thành trước khi quyết định mua xe cũng không thừa phải không nào. Hãy tham khảo bảng giá xe honda dưới đây nhé,.

Bảng giá xe Honda 2019 mới nhất hôm nay tại Cao Bằng

Bạn đọc có thể tham khảo bảng giá xe honda tại Cao Bằng so với 64 tỉnh thành còn lại dưới đây:

  • Bảng giá bán xe máy honda dream tại Ninh Thuận

  • Đơn vị tính: Đồng

    Bảng giá xe tay ga Honda tháng 8/2019
    Giá xe Honda Vision 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Vision 2019 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 34.200.000
    Giá xe Vision 2019 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 35.600.000
    Giá xe Vision 2019 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen mờ, Trắng Đen) 31.990.000 36.800.000
    Giá xe Honda Air Blade 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Air Blade 2019 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.590.000 47.500.000
    Giá xe Air Blade 2019 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen) 41.590.000 48.000.000
    Giá xe Air Blade 2019 bản Tiêu chuẩn (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 44.000.000
    Giá xe Air Blade 2019 bản đen mờ 41.790.000 50.000.000
    Giá xe Honda Lead 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Lead 2019 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 43.000.000
    Giá xe Lead 2019 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 45.000.000
    Giá xe Lead 2019 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 46.000.000
    Giá xe Honda SH Mode 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe SH Mode 2019 bản thời trang 51.490.000 61.500.000
    Giá xe SH Mode 2019 ABS bản Thời trang 55.690.000 66.000.000
    Giá xe SH Mode 2019 ABS bản Cá tính 56.990.000 72.600.000
    Giá xe Honda PCX 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe PCX 2019 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 72.000.000
    Giá xe PCX 2019 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 60.000.000
    Giá xe PCX Hybrid 150 89.990.000 93.000.000
    Giá xe Honda SH 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe SH 125 phanh CBS 2019 67.990.000 85.500.000
    Giá xe SH 125 phanh ABS 2019 75.990.000 91.500.000
    Giá xe SH 150 phanh CBS 2019 81.990.000 101.000.000
    Giá xe SH 150 phanh ABS 2019 89.990.000 111.000.000
    Giá xe SH 150 đen mờ 2019 phanh CBS 83.490.000 101.500.000
    Giá xe SH 150 đen mờ 2019 phanh ABS 94.490.000 111.500.000
    Giá xe SH 300i 2019 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 276.500.000 295.000.000
    Giá xe SH 300i 2019 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 279.000.000 297.500.000
    Bảng giá xe số Honda tháng 8/2019
    Giá xe Honda Wave 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Wave Alpha 2019 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 21.000.000
    Giá xe Wave RSX 2019 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
    Giá xe Wave RSX 2019 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
    Giá xe Wave RSX 2019 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.000.000
    Giá xe Honda Blade 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 21.400.000
    Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 22.400.000
    Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 24.100.000
    Giá xe Honda Future 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Future 2019 bản vành nan hoa 30.190.000 34.500.000
    Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 35.400.000
    Giá xe Honda Super Cub C125 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000
    Bảng giá xe côn tay Honda tháng 8/2019
    Giá xe Winner X 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Winner X 2019 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 52.000.000
    Giá xe Winner X 2019 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000 55.500.000
    Giá xe Winner X 2019 ABS phiên bản Đen mờ 49.490.000 56.000.000
    Giá xe Honda MSX125 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe MSX 125 49.990.000 56.000.000
    Giá xe Honda Mokey 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Mokey 2019 84.990.000 88.700.000
    Giá xe Honda Rebel 300 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe Rebel 300 125.000.000 129.000.000
    Giá xe Honda CB150R 2019 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
    Giá xe CB150R 105.000.000 114.000.000

    Theo khảo sát, tùy theo phí vận chuyển mà hầu hết các đại lý các tỉnh thành niêm yết có sự chênh lệch dao động từ 2.000.000 – 5.000.000 đồng so với bảng giá niêm yết chính thức của honda.

    Việc sở hữu cho bạn một con xe honda thế hệ mới bây giờ không còn là việc còn quá khó khăn. Tuy nhiên, việc so sánh giá cả xe máy honda xuất nhập khẩu Cao Bằng và 64 tỉnh thành trước khi quyết định mua xe cũng không thừa phải không nào. Hãy tham khảo bảng giá xe honda dưới đây nhé,.

    Theo đó, giá xe Air Blade ủy quyền tại HEAD Kim Song Số 45 đường 16 tháng 4, phường Kinh Định, thành phố Phan Rang Tháp Chàm đang có mức 47.500.000 triệu đồng đối với bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen).

    Theo tranhbien.vn


    Bạn đang đọc bài viết So sánh giá cả xe máy honda xuất nhập khẩu Cao Bằng và 64 tỉnh thành tại chuyên mục Xem tin giá xe máy Honda, trên website Tranhbien.vn.

  • Bảng giá bán xe máy honda dream tại Ninh Thuận